nảy mầm

Học thuật
Thân thiện
nảy mầm

Hạt giống nảy mầm trong chậu đất.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói về cây con bắt đầu mọc ra từ hạt giống: Quá trình một hạt giống, sau khi gặp điều kiện thích hợp (như độ ẩm, nhiệt độ), bắt đầu phát triển, vỡ vỏ đâm chồi non lên khỏi mặt đất.
    • (Nghĩa bóng) Mới bắt đầu xuất hiện, manh nha hình thành: Dùng để chỉ một ý tưởng, một hiện tượng, một trào lưu mới bắt đầu phát sinh.
dụ sử dụng
  • Nghĩa đen (thực vật):

    • Sau ba ngày được tưới nước, những hạt đậu đã nảy mầm.
    • Hạt giống cần đất ẩm ấm áp để có thể nảy mầm.
  • Nghĩa bóng:

    • Ý tưởng về một dự án mới đã nảy mầm trong đầu anh ấy từ rất lâu.
    • Những mầm mống của cuộc cách mạng công nghiệp đã nảy mầm từ thế kỷ 18.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sức sống nảy mầm": Dùng để diễn tả sức sống mãnh liệt, khả năng hồi sinh hoặc bắt đầu từ những điều nhỏ bé.

    • Sau trận cháy rừng, sức sống nảy mầm từ những gốc cây cháy xém thật kỳ diệu.
  • "Ước mơ nảy mầm": Cách nói hình tượng về việc một ước mơ, hoài bão bắt đầu hình thành.

    • Từ chuyến đi thiện nguyện, ước mơ trở thành bác sĩ đã nảy mầm trong .
Biến thể từ gần giống
  • Nảy sinh (đg): Bắt đầu phát sinh, xuất hiện (thường dùng cho vấn đề, ý nghĩ, tình huống).

    • Một vấn đề mới đã nảy sinh trong quá trình đàm phán.
  • Đâm chồi (đg): Nói về cây cối mọc ra chồi non, thường từ thân hoặc cành cây đã sẵn, khác với "nảy mầm" từ hạt giống.

    • Cây cối đâm chồi nảy lộc vào mùa xuân.
  • Mọc mầm (đg): Có nghĩa tương tự "nảy mầm" nhưng thường dùng trong văn nói.

    • Củ khoai tây để lâu trong bếp đã mọc mầm.
Từ đồng nghĩa
  • Nẩy mầm: Cách viết khác của "nảy mầm", nghĩa hoàn toàn tương đương.
  • Mọc lên: Chỉ việc xuất hiện lớn lên từ dưới đất (nghĩa rộng hơn).
  • Manh nha: (Thường tính từ) Mới bắt đầu, mới phôi thai (chủ yếu dùng với nghĩa bóng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ "nảy mầm" một động từ đơn lẻ trong tiếng Việt không kết hợp để tạo thành các cụm động từ theo cấu trúc "phrasal verb" như trong tiếng Anh. Tuy nhiên, thường đi kèm với các trạng ngữ hoặc bổ ngữ.) - Nảy mầm từ...: Chỉ nguồn gốc, điểm bắt đầu. - Tình yêu âm nhạc của nảy mầm từ những buổi chiều nghe hát ru.

Thành ngữ liên quan
  • "Ở bầu thì tròn, ở ống thì dài" / "Gieo gió gặt bão": Các thành ngữ này không trực tiếp chứa từ "nảy mầm" nhưng liên quan đến quy luật nhân-quả, sự phát triển từ nguyên nhân, tương tự như hạt giống nảy mầm từ điều kiện thích hợp.
  • "Mầm non tương lai": Cụm từ thường dùng để chỉ thế hệ trẻ em, những người sẽ lớn lên xây dựng đất nước, mang ý nghĩa ẩn dụ từ việc nảy mầm phát triển.
nảy mầm

Hạt giống nảy mầm trong chậu đất.

  1. đg. 1. Nói cây non xuất hiện ra từ hạt. 2. Mới bắt đầu xuất hiện: Chủ nghĩa tư bản nảy mầm.